1. CHỌN ĐÁP ÁN CÓ NHỮNG CỤM TỪ:
- Bị nghiêm cấm
- Không được
- Không được phép
VÍ DỤ:

VÍ DỤ:

2. ĐÁP ÁN CÓ CÁC HÀNH VI SAI:
- Cố ý
- Xâm phạm
- Đe dọa
- Xúc phạm
- Bỏ trốn
VÍ DỤ:

3. ĐỘ TUỔI THAM GIA GIAO THÔNG:
- 16 tuổi: xe máy < 50cc
- 18 tuổi: A1, A2, B1, B2
- 21 tuổi: C
- 24 tuổi: D
- 27 tuổi: E
VÍ DỤ:

4. TUỔI TỐI ĐA CỦA LÁI XE HẠNG E:
- Nam 55, nữ 50.
VÍ DỤ:

5. NIÊN HẠN XE:
- 25 năm: xe tải
- 20 năm: xe ô tô trên 9 chỗ

6. HẠNG XE:
- B1: không hành nghề lái xe
- B2, C: đến 9 chỗ
- D: đến 30 chỗ
- E: trên 30 chỗ
- FC: chọn ý 2
- FE: chọn ý 1



7. THỨ TỰ SẮP XẾP CÁC LOẠI XE TỪ NHỎ TỚI LỚN:
Xe con→ xe khách→ xe tải→ xe máy kéo→ xe kéo moóc
- Biển cấm xe nhỏ→ cấm luôn xe lớn (không tính xe mô tô)
- Biển cấm xe lớn→ không cấm xe nhỏ (không tính xe mô tô)
- Biến cấm rẽ trái→ không cấm quay đầu và ngược lại
- Biển cấm ô tô con→ cấm luôn xe ba bánh, xe lam

8. NHỚ CÁC CON SỐ Ở ĐÁP ÁN:
- Xe đỗ CÁCH XE: 20m.
- Xe đỗ CÁCH LỀ: 0,25m.
- Đỗ cách ĐƯỜNG RAY: 5m.
- Không được cấp GPLX: 5 năm.

9. CỰ LY TỐI THIỂU GIỮA 2 XE:
- 60km/h-80km/h: 55m.
- 80km/h-100km/h: 70m.
- 100km/h-120km/h: 100m.

10. NGƯỜI LÁI XE:
- Không làm việc quá 10 giờ/ngày.
- Không lái xe liên tục quá 4 giờ.

11. KHU DÂN CƯ:
TRONG KHU VỰC ĐÔNG DÂN CƯ
- Xe chuyên dùng/xe gắn máy: 40km/h
- Đường đôi: 60km/h
- Đường hai chiều: 50km/h
- Câu hỏi có cả đường đôi và tốc độ tối đa 60km/h
hoặc đường hai chiều và tốc độ tối đa 50km/h
→ chọn đáp án 1 có Ô TÔ CON (ở đầu câu)


NGOÀI KHU VỰC ĐÔNG DÂN CƯ
- Chọn đáp án có cụm từ Ô TÔ XI TÉC/Ô TÔ TRỘN BÊ TÔNG (ở cuối câu)
- Không có 2 cụm từ trên thì chọn Ô TÔ CON (ở đầu câu)

12. GHI NHỚ:
Trắng cùng, đứt đè, vàng tim
V cho khoảng cách thoi hình người đi
- Hỏi vạch cùng chiều→ chọn vạch trắng
- Hỏi vạch tim đường→ chọn vạch vàng
- Vạch được phép đè→ chọn vạch nét đứt
- Vạch hình chữ V→ khoảng cách
- Vạch hình thoi→ chọn “sắp đến chỗ”


| Kí hiệu | Ý nghĩa | Biển báo |
| Dấu cộng | Cùng cấp | ![]() |
| Dấu trừ | Ngược chiều | ![]() |
| Dấu nhân | Vuông góc đường sắt | ![]() |
| Dấu bằng | Giao nhau | ![]() |
| Ly ngửa | Bắt đầu đường đôi | ![]() |
| Ly úp | Kết thúc đường đôi | ![]() |
| 1- gồ ghề | Đường gồ ghề | ![]() |
| 2- ổ gà | Đường ổ gà | ![]() |
| Dốc lên | Mũi tên đi lên | ![]() |
| Dốc xuống | Mũi tên đi xuống | ![]() |
|
Giao với không ưu tiên |
Ưu tiên | ![]() |
| Giao với ưu tiên | Nhường đường | ![]() |
| Giơ tay | Chọn đáp án 3 | ![]() |
| Giang tay | Chọn đáp án 4 | ![]() |














